Bạn đang sinh sống, làm việc tại 12 tổ dân phố: Mỹ An, Phò An, Lưu Khánh, Dương Nỗ Nam, Dương Nổ Đông và Tây, Dương Nổ Cồn, Thạch Hàn, Phú Khê, Mậu Tài 1 phần, Mậu Tài 1 phần, Tiện Nộn, Vọng Trì 1 phần, Thanh Vinh, Vọng Trì 1 phần, Lại Ann, Lại Tân, Lại Lộc Hòa An, Hải Thanh 1 phần,Quy Lại, Hải Thanh 1 phần thuộc phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế? Bạn muốn đăng ký Internet VNPT phục vụ nhu cầu sử dụng tại gia đình, cửa hàng kinh doanh hoặc công ty? Dịch vụ lắp mạng VNPT Phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế khuyến mãi gói cước giá rẻ trọn gói từ 190.000 đ/tháng. Qua bài viết này, VNPT cung cấp danh sách chi tiết 25+ gói cước ưu đãi mới nhất năm 2026.
Đăng ký Internet VNPT phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế
Dịch vụ lắp mạng VNPT Thừa Thiên Huế triển khai đội ngũ nhân viên kinh doanh, kỹ thuật khu vực tư vấn, hỗ trợ lắp đặt nhanh trong 24 giờ. VNPT triển khai các gói cước Internet, truyền hình MyTV, camera giám sát phục vụ cho nhu cầu sử dụng tại các công trình.
- Nhà trọ, căn hộ dịch vụ có nhu cầu đăng ký mỗi Internet (10 gói cước)
- Hộ gia đình có nhu cầu lắp trọn gói Internet và MyTV (11 gói)
- Cửa hàng, hộ kinh doanh có nhu cầu lắp thêm camera giám sát VNPT (11 gói)
- Giải pháp cáp quang VNPT cho doanh nghiệp(19+ gói cước)
Khách hàng cần tư vấn, đăng ký Internet VNPT tại phường Dương Mỗ, Thừa Thiên Huế vui lòng liên hệ hotline 0836993338 (24/7)
Lắp mạng VNPT phường Dương Nỗ: Tổng hợp 25+ gói cước mới nhất
Cập nhật bảng giá khuyến mãi gói cước VNPT tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế mới nhất. Lưu ý:
- (*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1000 Mbps tùy theo khoảng cách đến modem và chủng loại thiết bị của khách hàng. Ngoài ra, tốc độ sẽ phụ thuộc vào điều kiện hạ tầng của khu vực cung cấp dịch vụ
- Giá cước và khuyến mãi VNPT có thể thay đổi tùy thời điểm
- Phí lắp đặt VNPT tại phường Dương Nỗ được áp dụng là: 300.000 đ.
Bảng giá Internet VNPT (10 gói Home)
Nhóm gói cước Home Internet VNPT phù hợp với khách hàng cá nhân chỉ sử dụng mỗi dịch vụ Internet băng rộng. Cập nhật 02 nhóm gói cước Home cho khách hàng dễ dàng lựa chọn tùy vào số lượng người dùng và quy mô công trình khách hàng cần đăng ký.
Gói cước Home Internet (không mesh)
Nhóm này cung cấp dịch vụ Internet với mức giá thấp nhất từ 190.000 đ/tháng.
| Gói cước | Home 1 (Không Mesh) | Home 2 (Không Mesh) | Home 3 (Không Mesh) | Home X |
| Băng thông | 300Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps | 2500Mbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | GreenNet | ||
| 1 tháng | 190,000 | 235,000 | 290,000 | 990,000 |
| 13 tháng | 2,280,000 | 2,820,000 | 3,480,000 | 11,880,000 |
Gói cước Home Internet + Mesh 6
Phù hợp với công trình có diện tích rộng và có nhiều lầu. Khách hàng tại phường Dương Nỗ có thể tùy chọn gói trang bị 01 mesh hoặc 2 mesh với mức giá ưu đãi hấp dẫn.
| Gói cước | Home 1 (Mesh) | Home 1 (2 Mesh) | Home 2 (Mesh) | Home 2 (2 Mesh) | Home 3 (Mesh) | Home 3 (2 Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 300Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | |||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| 1 tháng | 215,000 | 220,000 | 240,000 | 245,000 | 310,000 | 335,000 |
| 13 tháng | 2,580,000 | 2,640,000 | 2,880,000 | 2,940,000 | 3,720,000 | 4,020,000 |
Gói cước HomeTV tại phường Dương Nỗ (11 gói)
Phù hợp cho hộ gia đình, căn hộ dịch vụ có sử dụng truyền hình giải trí, tin tức, thời sự, bóng đá… Xem thêm chi tiết bảng giá các gói cước HomeTV (app), HomeTV VIP tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế năm 2026.
Bảng giá 03 gói cước HomeTV (app)
Phù hợp cho gia đình đang sử dụng tivi thông minh được cài đặt MyTV với mức giá rẻ.
| Gói cước | Home TV1 (Không Mesh) | Home TV2 (Không Mesh) | Home TV3 (Không Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) | ||
| 1 tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
| 13 tháng | 2,580,000 | 2,880,000 | 3,720,000 |
Bảng giá 05 gói cước HomeTV Mesh (app)
Nhà ở có nhiều lầu hoặc diện tích rộng, muốn xem tivi, phủ sóng Wi‑Fi mạnh và ổn định.
| Gói cước | Home TV1 (Mesh) | Home TV2 (Mesh) | Home TV2 (2 Mesh) | Home TV3 (Mesh) | Home TV3 (2 Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) | ||||
| 1 tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 355,000 |
| 13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 4,260,000 |
Bảng giá 03 gói cước HomeTV VIP cho gia đình
| Gói cước | HomeTV VIP1 | HomeTV VIP1 (Mesh) | HomeTV VIP3 (Mesh) |
| Tốc độ TN | 300 Mbps | 300 Mbps | 500ULM (*) |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| MyTV | Truyền hình MyTV (MyTV VIP – App) | ||
| Mesh | X | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 |
| 1 tháng | 240,000 | 270,000 | 360,000 |
| 3 tháng | 720,000 | 810,000 | 1,080,000 |
| 6 tháng | 1,440,000 | 1,620,000 | 2,160,000 |
| 13 tháng | 2,880,000 | 3,240,000 | 4,320,000 |
Gói cước Home Cam VNPT tại phường Dương Nỗ
Home Cam là giải pháp Internet cáp quang và camera VNPT chính hãng 2 trong 1 giúp tiết kiệm chi phí tối đa. Cập nhật chi tiết danh sách 11 gói cước Home Cam của VNPT tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế.
Bảng giá gói cước Home cạnh tranh
VNPT trang bị modem Wi-Fi 6 và camera, tặng kèm gói Cloud lưu trữ 1 ngày.
| Gói cước | Home Cam Mật | Home Cam Sành | Home Cam Canh |
| Tốc độ Fiber | 300 Mbps | 300 Mbps | 300 Mbps |
| MyTV | MyTV S2 (App) | MyTV S2 (App) | x |
| Mesh | x | 01 Mesh 6 | x |
| Camera | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) |
| 1 tháng | 220,000 | 235,000 | 195,000 |
| 3 tháng | 660,000 | 705,000 | 585,000 |
| 6 tháng | 1,320,000 | 1,410,000 | 1,170,000 |
| 13 tháng | 2,640,000 | 2,820,000 | 2,340,000 |
Bảng giá gói cước Home Camera tại phường Dương Nỗ
Home Cam trang bị cho khách hàng gói lưu trữ đám mây trong vòng 3 ngày.
| Gói cước | Home Cam 1 | Home Cam 2 | Home Cam 3 |
| Tốc độ TN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||
| 1 tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
| 3 tháng | 645,000 | 720,000 | 930,000 |
| 6 tháng | 1,290,000 | 1,440,000 | 1,860,000 |
| 9 tháng | 1,935,000 | 2,160,000 | 2,790,000 |
| 13 tháng | 2,580,000 | 2,880,000 | 3,720,000 |
Bảng giá gói cước Home Cam + Mesh
Gói cước này được trang bị thêm thiết bị mở rộng sóng Wi-Fi Mesh, đảm bảo hoạt động ổn định và liên tục.
| Gói cước | Home Cam 1 (Mesh) | Home Cam 2 (Mesh) | Home Cam 2 (2 Mesh) | Home Cam 3 (Mesh) | Home Cam 3 (2 Mesh) |
| TốcđộTN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||||
| 1 tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 310,000 |
| 3 tháng | 690,000 | 750,000 | 795,000 | 990,000 | 930,000 |
| 6 tháng | 1,380,000 | 1,500,000 | 1,590,000 | 1,980,000 | 1,860,000 |
| 9 tháng | 2,070,000 | 2,250,000 | 2,385,000 | 2,970,000 | 2,790,000 |
| 13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 3,720,000 |
Bảng giá gói cước cáp quang VNPT cho doanh nghiệp
Cập nhật chi tiết bảng giá các gói cước Fiber VNPT cho doanh nghiệp tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế.
Gói FiberS, FiberWiFi VNPT
Danh sách các gói cước FiberS, FIberWiFi tiêu biểu tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế
| Gói cước | FiberS1 | FiberS2 | FiberS3 | FiberWifi1 | FiberWifi2 |
| Tốc độ TN | 500Mbps | 800Mbps | 1000Mbps | 500Mbps | 800Mbps |
| Tốc độ QT | 2Mbps | 6Mbps | 12Mbps | 2Mbps | 6Mbps |
| MESH | x | x | x | (2 mesh5 or 1 mesh6) | (2 mesh6) |
| 1 tháng | 418,000 | 660,000 | 814,000 | 473,000 | 748,000 |
| 3 tháng | 1,254,000 | 1,980,000 | 2,442,000 | 1,419,000 | 2,244,000 |
| 6 tháng | 2,508,000 | 3,960,000 | 4,884,000 | 2,838,000 | 4,488,000 |
| 13 tháng | 5,016,000 | 7,920,000 | 9,768,000 | 5,676,000 | 8,976,000 |
Gói cước FiberXtra, FiberIoT
Tổng hợp danh sách các gói cước FiberXtra phổ biến tại phường Dương Nỗ
| Gói cước | FiberIoT1 | FiberIoT2 | FiberXtra1 | FiberXtra2 | FiberXtra3 |
| TốcđộTN | 100Mbps | 200Mbps | 300Mbps | 400Mbps | 600Mbps |
| TốcđộQT | Không cam kết | ||||
| IP | IP động | IP động | IP động | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh |
| 1 tháng | 180,000 | 220,000 | 286,000 | 550,000 | 1,760,000 |
| 3 tháng | 540,000 | 660,000 | 858,000 | 1,650,000 | 5,280,000 |
| 6 tháng | 1,080,000 | 1,320,000 | 1,716,000 | 3,300,000 | 10,560,000 |
| 13 tháng | 2,160,000 | 2,640,000 | 3,432,000 | 6,600,000 | 21,120,000 |
Gói cước Fiber Premium tại phường Dương Nỗ
Danh sách bảng giá các gói cước Fiber Premium VNPT tại phường Dương Nỗ, Thừa Thiên Huế.
| Gói cước | FiberEco1 | FiberEco2 | FiberEco3 | FiberEco4 | Fiber4 |
| Tốc độ TN | 150Mbps | 250Mbps | 300Mbps | 400Mbps | 400Mbps |
| Tốc độ QT | 3Mbps | 4Mbps | 6Mbps | 8Mbps | 12Mbps |
| CS dự phòng | x | x | x | x | 20GB |
| IP | IP động | IP động | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh |
| 1 tháng | 352,000 | 418,000 | 858,000 | 1,100,000 | 2,200,000 |
| 6 tháng | 2,112,000 | 2,508,000 | 5,148,000 | 6,600,000 | 13,200,000 |
| 13 tháng | 4,224,000 | 5,016,000 | 10,296,000 | 13,200,000 | 26,400,000 |
Gói cước FiberM (không IP tĩnh)
| Gói cước | FiberM1 | FiberM2 | FiberM3 | Ghi chú | |
| Tốc độ trong nước tối đa/1 phiên (Mbps) | 80Mbps | 80Mbps | 60Mbps | Tổng băng thông gói cước (tốc độ/phiên x tổng số phiên) | |
| Số phiên đồng thời tối đa | 5 | 15 | 32 | ||
| 1 tháng | 286,000 | 786,000 | 1,286,000 | ||
| 6 tháng | 1,716,000 | 4,716,000 | 7,716,000 | ||
| 13 tháng | 3,432,000 | 9,432,000 | 15,432,000 | ||
Liên hệ lắp đặt mạng VNPT phường Dương Nỗ
Qua nội dung bài viết này, khách hàng sinh sống, làm việc tại phường Dương Nỗ có thể dễ dàng lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng. Để đăng ký làm hợp đồng và hỗ trợ lắp đặt mạng VNPT nhanh chóng, tận nơi, hãy liên hệ với nhân viên kinh doanh khu vực qua hotline.
- Số hotline đăng ký VNPT tại Phường Dương Nỗ: 0836993338
- Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật VNPT tại Dương Nỗ: 18001166 nhánh 1
Ngoài phường Dương Nỗ, VNPT còn triển khai lắp đặt Internet tại các xã, phường lân cận.