Để đăng ký lắp mạng VNPT tại Quảng Ninh nhanh tận nơi, bạn liên hệ Hotline kinh doanh số 0836993338 phục vụ 24/7. Bạn sẽ được cập nhật chi tiết thông tin về bảng giá gói cước, khuyến mãi, thủ tục và quy trình lắp đặt mạng VNPT tại khu vực này. Bằng cách truy cập vào website www.vnptvina.net, tìm hiểu thông tin và tiếp nhận yêu cầu lắp đặt nhanh chóng trong ngày. Internet tốc độ 300 Mbps là gói cước có băng thông tối thiểu được VNPT cung cấp cho khách hàng, trong tương lai có thể cập nhật, nâng cấp theo xu hướng phát triển mới. Cùng tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về dịch vụ đăng ký lắp đặt VNPT tại khu vực Quảng Ninh qua nội dung bài viết bên dưới.
Nhu cầu lắp mạng VNPT tại Quảng Ninh?
Quảng Ninh là vùng đất tiềm năng phát triển bậc nhất với bờ biển trải dài, thích hợp để phát triển du lịch. Trong những năm gần đây, Quảng Ninh đang phát triển kinh tế mạnh mẽ, kèm theo là sự phát triển của ngành du lịch, khiến lượng người đến địa bàn này ngày càng tăng.
- Internet đáp ứng nhu cầu sử dụng tại các địa điểm lưu trú như khách sạn, kinh doanh ẩm thực, giải trí,….
- Đóng vai trò thúc đẩy sự phát triển, hỗ trợ công việc kinh doanh của doanh nghiệp tại Quảng Ninh hoạt động hiệu quả hơn.
- Tại các hộ gia đình ở Quảng Ninh, Internet và các tiện ích khác đáp ứng nhu cầu giải trí, học tập và làm việc tại nhà.
Lý do bạn nên đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh?
Giữa nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông lớn tại Quảng Ninh. VNPT là một trong những cái tên được nhiều khách hàng cá nhân, tổ chức ưu tiên lựa chọn bởi những lý do sau đây.
- Hạ tầng VNPT phủ rộng, đáp ứng mọi khách hàng sinh sống, làm việc tại Quảng Ninh.
- Khuyến mãi giá cước Internet VNPT tốc độ 300 Mbps từ 190.000 VNĐ/tháng.
- Ưu đãi thêm tháng cước khi bạn lựa chọn đăng ký VNPT trả trước 12 tháng.
- Ứng dụng công nghệ hiện đại, mới nhất là XGSPON VNPT, tốc độ đạt 10 G/s.
- Đa dạng gói cước Internet, combo, mạng di động VinaPhone.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng VNPT Quảng Ninh được nâng cao về chất lượng.
- Tổng đài tư vấn, hỗ trợ khách hàng tại Quảng Ninh phục vụ 24/7.
Bảng giá lắp đặt mạng VNPT Quảng Ninh khuyến mãi năm 2026
Đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh là sự lựa chọn tiết kiệm, với Wi‑Fi siêu tốc cùng dịch vụ hỗ trợ nhanh chóng. VNPT cung cấp nhiều phân khúc gói cước Internet, gói Combo MyTV hoặc gói Home Cam (Internet – Camera) với công nghệ tiên tiến nhất. Tùy vào từng nhu cầu cụ thể, giá cước khuyến mãi cho từng gói cước khác nhau. Cập nhật bảng giá chi tiết 39+ gói cước theo từng nhóm người dùng khác nhau trong thông tin bên dưới.
Lưu ý.
- Bảng giá các gói cước và khuyến mãi có thể thay đổi tùy mỗi thời điểm bạn đăng ký
- Phí hòa mạng, chính sách tặng thêm cước được áp dụng theo quy định.
Gói Internet VNPT tại Quảng Ninh giá rẻ (Home)
Bạn cần đường truyền Internet cáp quang để làm việc, học tập trực tuyến hoặc giải trí tại nhà? Lựa chọn đăng ký mỗi dịch vụ Internet Wi‑Fi của VNPT là cách giải quyết cho tất cả các vấn đề online của bạn. Với công nghệ cáp quang mới, hiện đại, mạnh mẽ, ổn định, giá tiết kiệm phù hợp với nhu cầu sử dụng tại gia đình. VNPT có những gói cước Internet cáp quang tốc độ từ 300 Mbps đến hơn 1000 Mbps, từ nhu cầu cơ bản đến các gói cước siêu tốc, cùng chính sách hỗ trợ khách hàng nhanh chóng tận nơi.
Gợi ý cho bạn 02 gói cước Internet VNPT giá rẻ
- Home 1 (gói tiết kiệm)
- Tốc độ Down/Upload: 300 Mbps
- Giá khuyến mãi: 190,000đ/tháng
- Cung cấp miễn phí modem Wi‑Fi 2 băng tần sóng 5 GHz tốc độ cao
- Home 1 mesh (phù hợp nhà nhiều phòng, hoặc có lầu)
- Tốc độ Down/Upload: 300 Mbps
- Giá khuyến mãi: 210,000đ/tháng
- Cung cấp miễn phí modem Wi‑Fi 2 băng tần + Wi‑Fi mesh
Ưu đãi chung áp dụng cho 2 gói cước trên.
- Phí hòa mạng được áp dụng theo quy định (300.000đ)
- Thanh toán 12 tháng được tặng thêm một tháng cước.
Chi tiết 06 gói cước Internet VNPT tại Quảng Ninh
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Giá cước (đã bao gồm VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | ||
| (1) | (2)=(1)*6 | (3)=(1)*12 | ||
| Home 1 – Không Mesh | 300 | 190,000 | 1,140,000 | 2,280,000 |
| 190,000 | 175,384.62 | |||
| Home 2 – Không Mesh | 500 | 240,000 | 1,440,000 | 2,880,000 |
| 240,000 | 221,538.46 | |||
| Home 3 – Không Mesh | 500 | 280,000 | 1,680,000 | 3,360,000 |
| 280,000 | 258,461.54 | |||
| Home 1 – Có Mesh | 300 | 220,000 | 1,320,000 | 2,640,000 |
| 220,000 | 203,076.92 | |||
| Home 2 – Có Mesh | 500 | 270,000 | 1,620,000 | 3,240,000 |
| 270,000 | 249,230.77 | |||
| Home 3 – Có Mesh | 500UML, không giới hạn (*) | 310,000 | 1,860,000 | 3,720,000 |
| 310,000 | 286,153.85 | |||
+ Ghi chú:
- (*) Là gói Fiber VNN có tốc độ tối thiểu từ 500 Mbps, tốc độ tối đa 1 Gbps, nên trong một số điều kiện (thiết bị đầu cuối, hạ tầng mạng, thời điểm…) khách hàng có thể truy cập Internet với tốc độ lên đến 1 Gbps.
Ngoài ra, khách hàng tại Quảng Ninh có thể lựa chọn gói cước XGSPON siêu tốc.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Dịch vụ MyTV App | Thiết bị Mesh | Giá cước (đã bao gồm VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | ||||
| (1) | (2)=(1)*6 | (3)=(1)*12 | ||||
| Home X | 2,500 | Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+ | 01 Mesh 6 | 990,000 | 5,940,000 | 11,880,000 |
| 990,000 | 913,846.15 | |||||
Trọn gói Internet VNPT và Truyền Hình MyTV tại Quảng Ninh
Không chỉ cung cấp mỗi dịch vụ Internet cáp quang siêu tốc với công nghệ hiện đại. VNPT còn cho ra mắt dịch vụ truyền hình MyTV cung cấp hàng trăm kênh truyền hình tin tức, thời sự, giải trí trong nước và quốc tế. Với đội ngũ nhân viên kinh doanh, kỹ thuật viên chuyên nghiệp, VNPT luôn hướng đến trải nghiệm mượt mà và chất lượng cho người sử dụng. Nhắm đến mọi người dùng, VNPT cho ra mắt các gói cước Internet và truyền hình MyTV có nhiều phân khúc khác nhau.
- HomeTV 1 là gói cước rẻ nhất trong danh sách gói cước Combo của VNPT.
- Băng thông cung cấp: 300 Mbps
- Khuyến mãi HomeTV 1: 210,000đ/tháng
- Miễn phí thiết bị modem Wi‑Fi 5 GHz, băng tần kép.
- Nếu sử dụng thiết bị đầu thu MyTV, chi phí sẽ cao hơn.
- HomeTV 2 là gói cước được nâng cấp băng thông cao
- Băng thông cung cấp: 500 Mbps
- Khuyến mãi HomeTV 1: 260,000đ/tháng
- Miễn phí thiết bị modem Wi‑Fi 5 GHz, băng tần kép.
- Nếu sử dụng thiết bị đầu thu MyTV, chi phí sẽ cao hơn.
Bảng giá gói cước HomeTV (App)
Phù hợp cho các hộ gia đình đang sử dụng thiết bị Smart TV từ 01 đến 03 tivi. Việc triển khai được thực hiện đơn giản, thẩm mỹ, chỉ cần tải app và đăng nhập bằng tài khoản MyTV.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Dịch vụ MyTV App | Thiết bị Mesh | Giá cước (đã bao gồm VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | ||||
| (1) | (2)=(1)*6 | (3)=(1)*12 | ||||
| HomeTV 1 | 300 | Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+ | Không | 210,000 | 1,260,000 | 2,520,000 |
| 210,000 | 193,846.15 | |||||
| HomeTV 2 | 500 | 260,000 | 1,560,000 | 3,120,000 | ||
| 260,000 | 240,000.00 | |||||
| HomeTV 1 (Mesh) | 300 | 01 Mesh 6 | 240,000 | 1,440,000 | 2,880,000 | |
| 240,000 | 221,538.46 | |||||
| HomeTV 2 (Mesh) | 500 | 290,000 | 1,740,000 | 3,480,000 | ||
| 290,000 | 267,692.31 | |||||
| HomeTV 3 (Mesh) | 500 UML(*) | 330,000 | 1,980,000 | 3,960,000 | ||
| 330,000 | 304,615.38 | |||||
Bảng giá gói cước HomeTV VIP
Phù hợp cho các hộ gia đình đang sử dụng tivi thường, VNPT Quảng Ninh sẽ trang bị đầu thu MyTV.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Dịch vụ MyTV App | Thiết bị Mesh | Giá cước (đã bao gồm VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | ||||
| (1) | (2)=(1)*6 | (3)=(1)*12 | ||||
| HomeTV VIP1 | 300 | MyTV VIP | Không | 240,000 | 1,440,000 | 2,880,000 |
| 240,000 | 221,538.46 | |||||
| HomeTV VIP2 | 500 | 290,000 | 1,740,000 | 3,480,000 | ||
| 290,000 | 267,692.31 | |||||
| HomeTV VIP1 (Mesh) | 300 | 01 Mesh 6 | 270,000 | 1,620,000 | 3,240,000 | |
| 270,000 | 249,230.77 | |||||
| HomeTV VIP2 (Mesh) | 500 | 320,000 | 1,920,000 | 3,840,000 | ||
| 320,000 | 295,384.62 | |||||
| HomeTV VIP3 (Mesh) | 500 UML(*) | 360,000 | 2,160,000 | 4,320,000 | ||
| 360,000 | 332,307.69 | |||||
Khuyến mãi gói MyTV FIX
| Tên gói | Giá cước,đã VAT | Mô tả về sản phẩm | |||
| 1 tháng | 3,4 tháng | 6,7,8,9 tháng | 12,13,14, 15,16,17, 18 tháng | ||
| MyTV Flexi 1 | 65,000 | 195,000 | 390,000 | 780,000 | 145 kênh TH bao gồm chùm kênh trong nước (VTV, HTV…), chùm kênh VTVcab, chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo. |
| MyTV Flexi 2 | 65,000 | 195,000 | 390,000 | 780,000 | 146 kênh TH bao gồm chùm kênh trong nước (VTV, HTV…), chùm kênh SCTV, chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo. |
| MyTV Film | 65,000 | 195,000 | 390,000 | 780,000 | 117 kênh TH bao gồm kênh VTV1 (không bao gồm VTV2-VTV9), chùm kênh trong nước khác, chùm kênh quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo. |
| MyTV Film+ | 65,000 | 195,000 | 390,000 | 780,000 | 125 kênh TH, chùm kênh trong nước (VTV, HTV, …), chùm kênh quốc tế (không bao gồm 2 kênh SPOTV), Galaxy VIP, VOD không quảng cáo. |
| MyTV VIP | 95,000 | 285,000 | 570,000 | 1,140,000 | 168 kênh TH bao gồm chùm kênh trong nước (VTV, HTV…), chùm kênh VTVcab, chùm kênh SCTV, chùm kênh quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo. |
Giá khuyến mãi gói MyTV đơn lẻ S, S1, S2
| Tên gói cước | Nội dung gói cước | Giá gói cước | ||
| (VNĐ, đã bao gồm VAT | ||||
| Gói tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 12/13/14 tháng | ||
| MyTV S | – 109 kênh trong nước (VTV, HTV …) và kênh quốc tế | 20.000 | 120,000 | 240,000 |
| – VOD có quảng cáo | ||||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). | ||||
| MyTV S1 | – 130 kênh trong nước (VTV, HTV…), quốc tế và chùm kênh VTVcab. | 30.000 | 180,000 | 360,000 |
| VOD có quảng cáo | ||||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). | ||||
| MyTV S2 | – 131 kênh trong nước (VTV, HTV …), quốc tế và chùm kênh SCTV | 30.000 | 180,000 | 360,000 |
| – VOD có quảng cáo | ||||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). | ||||
Bảng giá gói cước MyTV Sport
Gói cước Sport chỉ áp dụng cho dịch vụ MyTV Fix
| Chu kỳ | Giá cước có VAT (đồng) | Giá cước chưa VAT (đồng) |
| 1 tháng | 40,000 | 36,364 |
| 3 tháng | 120,000 | 109,091 |
| 4 tháng | 160,000 | 145,455 |
| 6 tháng | 240,000 | 218,182 |
| 7 tháng | 280,000 | 254,545 |
| 8 tháng | 320,000 | 290,909 |
| 9 tháng | 360,000 | 327,273 |
| 12 tháng | 480,000 | 436,364 |
| 13 tháng | 520,000 | 472,727 |
| 14 tháng | 560,000 | 509,091 |
| 15 tháng | 600,000 | 545,455 |
| 16 tháng | 640,000 | 581,818 |
| 17 tháng | 680,000 | 618,182 |
Gói Internet và Camera VNPT tại Quảng Ninh
Cùng với xu hướng công nghệ ngày càng phát triển mạnh mẽ, camera quan sát trở thành thiết bị tích hợp công nghệ thông minh. Có nhiều hãng phân phối camera quan sát tại Việt Nam, tuy nhiên, việc lắp đặt camera có chi phí ban đầu rất cao và có thể không phù hợp với nhiều cá nhân/hộ gia đình. VNPT Quảng Ninh mang đến những gói cước tích hợp thêm camera quan sát lưu trữ đám mây (Cloud) hoặc thẻ nhớ.
Đặc biệt khi đăng ký trọn gói Internet – camera giám sát của VNPT. Quý khách hàng được cung cấp miễn phí hoàn toàn thiết bị camera và chỉ đóng tiền cước để duy trì hàng tháng. Trọn gói Home Camera VNPT đang được cung cấp tại Quảng Ninh có giá khuyến mãi từ 250.000 đ/tháng. Đăng ký thanh toán trước 12 tháng, bạn được miễn phí thêm một tháng cước.
Bảng giá 3 gói cước Home Cam tại Quảng Ninh
Phù hợp cho khách hàng vừa sử dụng Internet vừa giám sát an ninh qua camera.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Thiết bị Mesh | Thiết bị camera | Giá cước (đã bao gồm VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | ||||
| (1) | (2)=(1)*6 | (3)=(1)*12 | ||||
| Home Cam 1 | 300 | 01 Mesh 6 | 01 Camera Indoor + Cloud (7 ngày) | 250,000 | 1,500,000 | 3,000,000 |
| 250,000 | 230,769.23 | |||||
| Home Cam 2 | 500 | 01 Mesh 6 | 01 Camera Indoor + Cloud (7 ngày) | 310,000 | 1,860,000 | 3,720,000 |
| 310,000 | 286,153.85 | |||||
| Home Cam 3 | 500UML, không giới hạn (*) | 01 Mesh 6 | 01 Camera Indoor + Cloud (7 ngày) | 350,000 | 2,100,000 | 4,200,000 |
| 350,000 | 323,076.92 | |||||
Ngoài gói cước Home Cam 1, 2, 3, khách hàng có thể lựa chọn thêm 03 gói cước Home Cam khác của VNPT như bảng giá bên dưới.
Chi phí đăng ký, lắp đặt gói Home Cam Mật, Home Cam Sành
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Dịch vụ MyTV (App) | Thiết bị Mesh | Thiết bị camera | Giá cước (đã bao gồm VAT) | |
| 1 tháng | 12/13 tháng | |||||
| (1) | (2)=(1)*12 | |||||
| Home Cam Mật | 300 | MyTV S1 | 0 | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 220,000 | 2,640,000 |
| 203,076.92 | ||||||
| Home Cam Sành | 300 | MyTV S1 | 01 Mesh 6 | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 235,000 | 2,820,000 |
| 216,923.08 | ||||||
Bảng giá gói cước Home Cam Canh
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Thiết bị camera | Giá cước (đã bao gồm VAT) | |||
| 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng | |||
| (1) | (3)=(1)*5 | (2)=(1)*3 | (4)=(1)*12 | |||
| Home Cam Canh | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | 200,000 | 600,000 | 1,200,000 | 2,400,000 |
| 200,000 | 200,000 | 184,615.38 | ||||
Lưu ý.
- Gói cước được sử dụng trên nền công nghệ XGSPON.
- Gói cước không được áp dụng chính sách dùng thử.
- Gói cước không bán IP tĩnh.
- Dịch vụ MyTV trong các gói trên là thành phần của MyTV App. Trường hợp Khách hàng cần bổ sung thêm thiết bị STB, áp dụng theo chính sách mua thêm STB hiện hành.
- Khách hàng có nhu cầu thêm về thiết bị Mesh, camera, dịch vụ GTGT (GreenNet, Family Safe…), thiết bị STB … áp dụng chính sách đơn lẻ theo quy định hiện hành.
Giải pháp gói Pack Camera VNPT tại Quảng Ninh
| Tên gói | Nội dung thành phần trong gói | Giá gói cước (VNĐ – có VAT) | |
| 1 tháng | 12-13 tháng | ||
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 03 ngày | 30,000 | 360,000 |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 03 ngày | 80,000 | 960,000 |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 03 ngày | 130,000 | 1,560,000 |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 03 ngày | 250,000 | 3,000,000 |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 03 ngày | 40,000 | 480,000 |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 cloud 03 ngày | 66,000 | 792,000 |
Gói cước đa dịch vụ của VNPT tại Quảng Ninh
| GÓI CƯỚC | HOME SÀNH 2 | HOME SÀNH 4 | HOME ĐỈNH | HOME ĐỈNH 3 |
| Giá gói 1 tháng (VNĐ – có VAT) | 249,000 | 359,000 | 369,000 | 399,000 |
| Giá gói 3 tháng (VNĐ – có VAT) | 747,000 | 1,077,000 | 1,107,000 | 1,197,000 |
| Giá gói 6 tháng (VNĐ – có VAT) | 1,494,000 | 2,154,000 | 2,214,000 | 2,394,000 |
| Giá gói 12/13 tháng (VNĐ – có VAT) | 2,988,000 | 4,308,000 | 4,428,000 | 4,788,000 |
| FiberVNN | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500ULM(*) |
| Thoại nhóm | Thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên | |||
| Ưu đãi cho chủ nhóm | ||||
| Dữ liệu di động của chủ nhóm | 3GB/ngày | 3GB/ngày | 2 GB/ ngày | 2 GB/ ngày |
| Thoại nội mạng của chủ nhóm | 1.500 phút | 1.500 phút | 1.000 phút | 1.000 phút |
| Thoại ngoại mạng chủ nhóm | 89 phút | 89 phút | 50 phút | 50 phút |
| Số lượng thành viên (bao gồm cả chủ nhóm) | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | ||
Ghi chú:
- Gói Home Đỉnh 3 và Home Sành 4 được trang bị thêm 01 WiFi mesh 6
- Gói Home Đỉnh cung cấp thêm truyền hình MyTV (MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
Khuyến mãi gói cáp quang VNPT cho doanh nghiệp tại Quảng Ninh
Với nhu cầu đăng ký của doanh nghiệp, tổ chức cần dung lượng băng thông cao và ổn định. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật luôn được đảm bảo hỗ trợ nhanh nhất để đáp ứng nhu cầu làm việc trực tuyến của doanh nghiệp. Việc sử dụng Internet để làm việc đáp ứng nhu cầu rất cao đối với các công ty/tổ chức. VNPT triển khai nhiều gói cước Internet tốc độ từ vài trăm Mbps đến 10 Gbps cùng với băng thông quốc tế và IP tĩnh đáp ứng các nhu cầu riêng của mỗi doanh nghiệp.
Gói FiberS và FiberWiFi tại Quảng Ninh
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wi‑Fi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wi‑Fi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wi‑Fi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wi‑Fi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
Bảng giá gói FiberXtra của VNPT Quảng Ninh
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV6 LAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 1,760,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 5,500,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 8,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 16,500,000 |
Gói cước Fiber Premium của VNPT
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
Thủ tục và quy trình lắp đặt VNPT Quảng Ninh
Bạn đang muốn liên hệ đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh nhưng không biết thủ tục và quy trình ra sao? Dưới đây, VNPT sẽ cung cấp thông tin chi tiết về hồ sơ cần có và các bước liên hệ đăng ký Internet tại Quảng Ninh.
Hồ sơ đăng ký lắp mạng Internet VNPT tại Quảng Ninh
Để lắp đặt mạng VNPT, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như sau:
- Cá nhân đăng ký mạng VNPT Quảng Ninh cần có căn cước công dân.
- Doanh nghiệp lắp đặt VNPT Quảng Ninh cần có căn cước và giấy phép kinh doanh.
Hướng dẫn lắp mạng VNPT Quảng Ninh
Để đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh nhanh nhất. Bạn có thể liên hệ với nhân viên kinh doanh VNPT VinaPhone ở Quảng Ninh bằng cách sau đây.
- Truy cập vào website Vnptvina.net chat trực tuyến với nhân viên VNPT
- Hotline đăng ký VNPT tại Quảng Ninh: 0836993338, hỗ trợ 24/7.
- Giới thiệu gói cước VNPT Quảng Ninh cung cấp, ưu đãi và lập hợp đồng Internet.
- Hồ sơ được chuyển cho kỹ thuật VNPT Quảng Ninh tiếp nhận và thi công 24/7.
FAQ: Những câu hỏi thường gặp khi lắp đặt mạng VNPT tại Quảng Ninh
Phí lắp đặt VNPT tại Quảng Ninh năm 2026 là bao nhiêu?
Bạn đang quan tâm đến chi phí lắp đặt (phí hòa mạng) VNPT tại Quảng Ninh là bao nhiêu? Hãy xem thêm thông tin chi tiết bên dưới.
| Nội dung | Cước hòa mạng | |
| (đồng, có VAT) | ||
| Đăng ký gói cước hàng tháng | Fiber | MyTV |
| Fiber đơn lẻ đăng ký mới | 300.000đ/TB | |
| Fiber mới + MyTV mới đồng thời đăng ký gói tích hợp | 300.000đ/TB | |
| Fiber mới + MyTV (STB) mới, không đăng ký gói tích hợp | ||
| Fiber mới + MyTV (App) mới, không đăng ký gói tích hợp | ||
| Fiber hiện hữu + MyTV (STB) mới (có đăng ký gói tích hợp hoặc không đăng ký gói tích hợp) | 0đ | |
| Fiber hiện hữu + MyTV (App) mới (có đăng ký gói tích hợp hoặc không đăng ký gói tích hợp) | ||
| Đăng ký gói cước trả trước | ||
| Fiber đơn lẻ đăng ký mới gói đóng trước cước | 300.000đ/TB | |
| Fiber mới + MyTV mới đăng ký gói tích hợp, đồng thời đăng ký gói đóng trước cước | ||
| Fiber mới + MyTV mới, không đăng ký gói tích hợp, thu cước HM theo từng trường hợp như sau | ||
| Fiber mới | 300.000đ/TB | |
| MyTV App | 0đ | |
| MyTV (STB) đăng ký gói cước từ 6 tháng trở lên | ||
| Fiber hiện hữu + MyTV mới (STB, App) có đăng ký gói cước từ 6 tháng trở lên (gói tích hợp hoặc không tích hợp) | ||
Lắp mạng VNPT giá thấp nhất bao nhiêu tiền?
Với nhu cầu sử dụng Internet tốc độ 300 Mbps, gói cước thấp nhất VNPT đang cung cấp tại Quảng Ninh. Dưới đây là thông tin về gói cước Internet VNPT tối thiểu mà khách hàng có thể lắp đặt.
- Tên gói cước: Home 1
- Tốc độ kết nối Internet: 300 Mbps
- Giá khuyến mãi: 190.000đ/tháng
- Miễn phí Wi‑Fi 6 tốc độ tối đa cho gói cước bạn đăng ký.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng VNPT phục vụ 24/7.
Thời gian lắp mạng VNPT Quảng Ninh bao lâu?
Nhờ có đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ thi công nhanh chóng khi có phiếu. Thời gian thi công cáp quang VNPT tại Quảng Ninh:
- Trong vòng 24 giờ nếu hạ tầng cáp quang có sẵn.
- Đối với các khu dân cư mới, VNPT chưa có hạ tầng nên phải đầu tư thêm. Thời gian triển khai sẽ lâu hơn, có thể trong vòng từ 3 đến 7 ngày.
Trường hợp này, khách hàng liên hệ trực tiếp với nhân viên phụ trách hợp đồng sẽ được biết thông tin cụ thể.
Đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh có miễn phí hòa mạng không?
Hiện nay, không chỉ VNPT mà các nhà cung cấp viễn thông đều áp dụng mức phí:
- Hòa mạng ban đầu là 300.000 đ/lần đăng ký mới.
- Liên hệ nhân viên kinh doanh VNPT Quảng Ninh để được tư vấn 24/7.
VNPT cung cấp dịch vụ lắp đặt Internet Wi-Fi tại khu vực nào?
Ngoài các đơn vị hành chính nêu trên, VNPT còn triển khai dịch vụ Internet tại các xã/phường của Quảng Ninh. Hãy liên hệ đăng ký Internet VNPT tại Quảng Ninh qua số điện thoại 0836993338 hoàn toàn miễn phí.