Bạn đang sống hoặc kinh doanh tại khu đô thị phường Hòa Xuân (TP. Đà Nẵng) và cần một đường truyền Internet cáp quang tốc độ cao, ổn định, giá thành hợp lý? Dịch vụ lắp mạng VNPT phường Hòa Xuân là giải pháp Internet toàn diện, hiệu quả cho nhu cầu trực tuyến của bạn. VNPT Đà Nẵng đã phủ sóng 100% các tuyến đường lớn nhỏ như Nguyễn Phước Lan, Võ Chí Công, 29 Tháng 3, Minh Mạng… Năm 2026, VNPT Đà Nẵng tung ra hàng loạt chương trình ưu đãi hấp dẫn, nâng băng thông, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu học tập, làm việc, giải trí và kinh doanh.
5 lý do nên lắp mạng VNPT phường Hòa Xuân, Đà Nẵng bạn cần biết
Giữa các nhà cung cấp Internet cáp quang hàng đầu tại Việt Nam, VNPT Đà Nẵng cung cấp giải pháp Wi-Fi chuẩn Wi-Fi 6 với công nghệ GPON/XGSPON hiện đại. Dưới đây là 5 lý do khách hàng khi có nhu cầu lắp đặt mạng VNPT tại phường Hòa Xuân cần biết trước khi đưa ra quyết định.
- Phủ sóng 100% công nghệ XGSPON/GPON tiên tiến, đường truyền ổn định hơn.
- Trang bị Wi‑Fi 6 & Mesh phủ sóng, xóa tan mọi “điểm chết” sóng trong nhà nhiều tầng hay biệt thự.
- Khuyến mãi cước hấp dẫn: Miễn phí công lắp đặt 100% khi đóng trước cước, tặng thêm tháng sử dụng.
- Dịch vụ đa dạng: Internet, truyền hình MyTV 4K siêu sắc nét và camera an ninh giám sát thông minh.
- Hỗ trợ siêu tốc: Đội ngũ kỹ thuật túc trực ngay tại địa bàn phường Hòa Xuân, hỗ trợ tư vấn, khảo sát và lắp đặt nhanh trong ngày.
Thủ tục đăng ký VNPT tại phường Hòa Xuân
Khách hàng lắp mạng VNPT tại Đà Nẵng (phường Hòa Xuân) cần chuẩn bị thủ tục.
- Cá nhân lắp đặt mạng VNPT cần có căn cước công dân
- Doanh nghiệp đăng ký Internet tại Hòa Xuân, Đà Nẵng cần có.
- Giấy phép kinh doanh
- Căn cước của người đại diện ký hợp đồng VNPT
4 bước triển khai dịch vụ lắp đặt VNPT tại phường Hòa Xuân
Khách hàng tại Hòa Xuân, Đà Nẵng đăng ký mạng VNPT theo các bước sau.
- Liên hệ số điện thoại nhân viên kinh doanh VNPT Hòa Xuân 0836993338
- Khách hàng cung cấp địa chỉ, nhân viên VNPT khảo sát hộp cáp quang
- Tư vấn gói cước, khuyến mãi VNPT, các khoản phí có liên quan ngay tại thời điểm khách hàng cần lắp đặt
- Lập hợp đồng, chuyển phiếu thi công cho kỹ thuật để triển khai lắp đặt nhanh trong 24 giờ.
Bảng giá lắp đặt mạng VNPT phường Hòa Xuân: Tổng hợp 25+ gói cước 2026
Cập nhật thông tin bảng giá chi tiết 25+ gói cước Internet cáp quang cho cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng, công ty tại phường Hòa Xuân, Đà Nẵng năm 2026.
Lưu ý:
- Khuyến mãi, giá từng gói cước VNPT tại Hòa Xuân, Đà Nẵng có thể thay đổi tùy thời điểm
- Phí lắp đặt VNPT tại phường Hòa Xuân: 300.000 đ.
Gói cước Internet VNPT phường Hòa Xuân
+ Tổng hợp các gói cước WiFi 6 VNPT tại phường Hòa Xuân, Đà Nẵng (không mesh)
| Gói cước | Home 1 | Home 2 | Home 3 |
| Thành phần gói cước | |||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| Thiết bị Mesh | X | X | X |
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | |||
| Hàng tháng | 190,000 | 235,000 | 290,000 |
| Gói 3 tháng | 570,000 | 705,000 | 870,000 |
| Gói 6 tháng | 1,140,000 | 1,410,000 | 1,740,000 |
| Gói 9 tháng | 1,710,000 | 2,115,000 | 2,610,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,280,000 | 2,820,000 | 3,480,000 |
+ Danh sách gói cước Internet (thêm WiFi Mesh 6)
| Gói cước | Home 1 (Mesh) | Home 1 (2 Mesh) | Home 2 (Mesh) | Home 2 (2 Mesh) | Home 3 (Mesh) | Home 3 (2 Mesh) |
| Thành phần gói cước | ||||||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 300 Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | |||||
| Thiết bị Mesh | 1 Mesh 6 | 2 Mesh 6 | 1 Mesh 6 | 2 Mesh 6 | 1 Mesh 6 | 2 Mesh 6 |
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | ||||||
| Hàng tháng | 215,000 | 220,000 | 240,000 | 245,000 | 310,000 | 335,000 |
| Gói 3 tháng | 645,000 | 660,000 | 720,000 | 735,000 | 930,000 | 1,005,000 |
| Gói 6 tháng | 1,290,000 | 1,320,000 | 1,440,000 | 1,470,000 | 1,860,000 | 2,010,000 |
| Gói 9 tháng | 1,935,000 | 1,980,000 | 2,160,000 | 2,205,000 | 2,790,000 | 3,015,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,580,000 | 2,640,000 | 2,880,000 | 2,940,000 | 3,720,000 | 4,020,000 |
Trọn gói lắp đặt mạng VNPT và MyTV tại phường Hòa Xuân
Bảng giá 3 gói cước HomeTV cho gia đình
| Gói cước | HomeTV 1 | HomeTV 2 | HomeTV 3 |
| Thành phần gói cước | |||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| Truyền hình MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn: Gói MyTV Flexi2/MyTV Film/MyTV Film+) (Sau đó Khách hàng có thể tự chuyển đổi trên EPG về MyTv Flex1) | ||
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | |||
| Hàng tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
| Gói 3 tháng | 645,000 | 720,000 | 930,000 |
| Gói 6 tháng | 1,290,000 | 1,440,000 | 1,860,000 |
| Gói 9 tháng | 1,935,000 | 2,160,000 | 2,790,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,580,000 | 2,880,000 | 3,720,000 |
05 gói cước HomeTV tích hợp thiết bị WiFi Mesh 6
| Gói cước | HomeTV 1 | HomeTV 2 | HomeTV 2 | HomeTV 3 | HomeTV 3 |
| (Mesh) | (Mesh) | (2 Mesh) | (Mesh) | (2 Mesh) | |
| Thành phần gói cước | |||||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Thiết bị Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| Truyền hình MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn: Gói MyTV Flexi2/MyTV Film/MyTV Film+) (Sau đó Khách hàng có thể tự chuyển đổi trên EPG về MyTv Flex1) | ||||
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | |||||
| Hàng tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 355,000 |
| Gói 3 tháng | 690,000 | 750,000 | 795,000 | 990,000 | 1,065,000 |
| Gói 6 tháng | 1,380,000 | 1,500,000 | 1,590,000 | 1,980,000 | 2,130,000 |
| Gói 9 tháng | 2,070,000 | 2,250,000 | 2,385,000 | 2,970,000 | 3,195,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 4,260,000 |
Gói cước HomeTV VIP cho gia đình tại phường Hòa Xuân
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Bảng giá gói Combo Home Cam (Internet – camera VNPT) tại phường Hòa Xuân
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu lắp đặt thêm thiết bị camera giám sát trên đường truyền mạng VNPT.
Gói Home Cam VNPT tại Hòa Xuân (không Mesh)
| Gói cước | Home Cam 1 | Home Cam 2 | Home Cam 3 |
| Thành phần gói cước | |||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| Thiết bị Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | |||
| Hàng tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
| Gói 3 tháng | 645,000 | 720,000 | 930,000 |
| Gói 6 tháng | 1,290,000 | 1,440,000 | 1,860,000 |
| Gói 9 tháng | 1,935,000 | 2,160,000 | 2,790,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,580,000 | 2,880,000 | 3,720,000 |
Gói cước Home Cam tích hợp thêm Wi-Fi Mesh
| Gói cước | Home Cam 1 (Mesh) | Home Cam 2 (Mesh) | Home Cam 2 (2 Mesh) | Home Cam 3 (Mesh) | Home Cam 3 (2 Mesh) |
| Thành phần gói cước | |||||
| Tốc độ Fiber VNN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Thiết bị Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| Thiết bị Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||||
| Giá các gói cước (VNĐ – có VAT) | |||||
| Hàng tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 355,000 |
| Gói 3 tháng | 690,000 | 750,000 | 795,000 | 990,000 | 1,065,000 |
| Gói 6 tháng | 1,380,000 | 1,500,000 | 1,590,000 | 1,980,000 | 2,130,000 |
| Gói 9 tháng | 2,070,000 | 2,250,000 | 2,385,000 | 2,970,000 | 3,195,000 |
| Gói 12/13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 4,260,000 |
Bảng giá cáp quang VNPT (Fiber) cho doanh nghiệp tại phường Hòa Xuân
Tổng hợp bảng giá VNPT Đà Nẵng cung cấp cho doanh nghiệp tại phường Hòa Xuân, khuyến mãi năm 2026.
Gói cước Fiber, FiberWiFi của VNPT
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wifi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
FiberXtra của VNPT tại Hòa Xuân
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mpbs) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Chính sách IP | Giá cước hiện hành (đã bao gồm VAT) |
| Fiber Xtra 1 | 300 | 15 | IP động | 286.000 |
| Fiber Xtra 2 | 400 | 20 | 01 Wan tĩnh | 550.000 |
| Fiber Xtra 3 | 600 | 24 | 01 Wan tĩnh | 1.760.000 |
| Fiber Xtra 4 | 800 | 30 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 5.500.000 |
| Fiber Xtra 5 | 1000 | 35 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 8.800.000 |
| Fiber Xtra 6 | 2000 | 50 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 16.500.000 |
Tổng hợp gói cước Fiber Premium
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
Liên hệ tư vấn, lắp đặt VNPT tại phường Hòa Xuân, Đà Nẵng
Khách hàng liên hệ đăng ký, tư vấn lắp đặt mạng VNPT tại phường Hòa Xuân, Đà Nẵng, vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh địa bàn theo thông tin bên dưới.
- Hotline tư vấn lắp đặt VNPT phường Hòa Xuân, Đà Nẵng: 0836993338
- Tổng đài VNPT số 18001166 nhánh 2 gặp nhân viên kinh doanh
Ngoài khu vực Hòa Xuân, VNPT Đà Nẵng còn cung cấp mạng lưới hạ tầng cáp quang siêu tốc tại các phường lân cận.
- Lắp mạng VNPT Cẩm Lệ
- Lắp mạng VNPT Liên Chiểu
- Lắp mạng VNPT Hải Châu
- Lắp mạng VNPT Sơn Trà
- Lắp mạng VNPT Ngũ Hành Sơn