Nhu cầu đăng ký Internet ngày càng tăng; đối với nhiều hộ gia đình, cửa hàng kinh doanh và doanh nghiệp, đường truyền ổn định là mối ưu tiên hàng đầu. Dịch vụ lắp mạng VNPT tại phường Kim Trà cung cấp đa dạng các gói cước từ Internet đơn lẻ đến các gói cước tích hợp camera, MyTV cùng mức giá khuyến mãi hấp dẫn. Qua nội dung này, VNPT Thừa Thiên Huế tổng hợp danh sách 35+ gói cước cáp quang cho khách hàng sinh sống, làm việc tại phường Kim Trà mới nhất năm 2026.
Lắp đặt mạng VNPT phường Kim Trà: Thủ tục và quy trình triển khai
Để đăng ký Internet tại phường Kim Trà, Thừa Thiên Huế, khách hàng cần chuẩn bị thủ tục như sau.
- Cá nhân đăng ký Internet VNPT cần có căn cước công dân.
- Doanh nghiệp lắp đặt VNPT tại phường Kim Trà cần bổ sung thêm giấy phép kinh doanh của công ty.
Quy trình triển khai cáp quang VNPT tại phường Kim Trà
Việc tư vấn, lập hợp đồng và kéo cáp quang VNPT, cấu hình thiết bị Wi-Fi 6 tại nhà được thực hiện theo quy trình 04 bước sau.
- Gọi số điện thoại nhân viên kinh doanh phường Kim Trà qua hotline 0836993338 (24/7)
- Khách hàng cung cấp thông tin địa chỉ lắp đặt, nhân viên VNPT khu vực Kim Trà sẽ rà soát hạ tầng.
- Tư vấn gói cước và khuyến mãi VNPT mới nhất tại Huế, lập hợp đồng dịch vụ 24/7.
- Kỹ thuật địa bàn Kim Trà tiếp nhận và triển khai nhanh trong 24 giờ.
Bảng giá khuyến mãi lắp mạng VNPT Phường Kim Trà năm 2026
Các gói cước VNPT được áp dụng tại 12 tổ dân phố (Phường Kim Trà): Đông Toàn, Hương Toàn, Hương Cần, Tây Toàn, Hương Sơn, Thanh Lương, Đông Xuân, Tây Xuân, An Đô, Phụ Ổ, La Chữ, Quê Chữ. Cập nhật bảng giá chi tiết các gói cước Internet từ cơ bản đến cao cấp dành cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp tại phường Kim Trà, Thừa Thiên Huế năm 2026.
Lưu ý
- Giá cước và chính sách khuyến mãi VNPT tại Kim Trà có thể thay đổi tùy thời điểm
- Phí hòa mạng VNPT được áp dụng cho tất cả khách hàng là 300.000 đ
Đăng ký Internet VNPT phường Kim Trà
Tổng hợp 10 gói cước Internet VNPT tại phường Kim Trà, phục vụ cho nhu cầu sử dụng mỗi dịch vụ Internet đơn lẻ.
Bảng giá gói cước Home Internet
| Gói cước | Home 1 (Không Mesh) | Home 2 (Không Mesh) | Home 3 (Không Mesh) | Home X |
| Băng thông | 300Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps | 2500Mbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | GreenNet | ||
| 1 tháng | 190,000 | 235,000 | 290,000 | 990,000 |
| 13 tháng | 2,280,000 | 2,820,000 | 3,480,000 | 11,880,000 |
Bảng giá 6 gói cước Home Mesh VNPT
| Gói cước | Home 1 (Mesh) | Home 1 (2 Mesh) | Home 2 (Mesh) | Home 2 (2 Mesh) | Home 3 (Mesh) | Home 3 (2 Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 300Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | |||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| 1 tháng | 215,000 | 220,000 | 240,000 | 245,000 | 310,000 | 335,000 |
| 13 tháng | 2,580,000 | 2,640,000 | 2,880,000 | 2,940,000 | 3,720,000 | 4,020,000 |
Khuyến mãi gói cước Internet và MyTV (gói HomeTV)
Phù hợp cho hộ gia đình có nhu cầu sử dụng Internet kết hợp thêm xem tivi tại nhà. Cập nhật 03 nhóm gói cước HomeTV cho hộ gia đình tại phường Kim Trà, Thừa Thiên Huế.
HomeTV (app) 03 gói cước giá rẻ cho gia đình
Thanh toán trước 12 tháng được tặng 1 tháng cước.
| Gói cước | Home TV1 (Không Mesh) | Home TV2 (Không Mesh) | Home TV3 (Không Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) | ||
| 1 tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
Gói HomeTV Mesh
Tổng hợp 5 gói cước HomeTV Mesh của VNPT tại phường Kim Trà cho gia đình có nhu cầu xem tivi
| Gói cước | Home TV1 (Mesh) | Home TV2 (Mesh) | Home TV2 (2 Mesh) | Home TV3 (Mesh) | Home TV3 (2 Mesh) |
| Tốc độ TN | 300Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| MyTV | Truyền hình MyTV (App) (Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+) | ||||
| 1 tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 355,000 |
| 13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 4,260,000 |
Gói cước HomeTV VIP
| Gói cước | HomeTV VIP1 | HomeTV VIP1 (Mesh) | HomeTV VIP3 (Mesh) |
| Tốc độ TN | 300 Mbps | 300 Mbps | 500ULM (*) |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| MyTV | Truyền hình MyTV (MyTV VIP – App) | ||
| Mesh | X | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 |
| 1 tháng | 240,000 | 270,000 | 360,000 |
Lắp đặt WiFi và camera VNPT giá bao nhiêu?
VNPT Huế cung cấp gói cước Home Cam phục vụ cho nhu cầu giám sát nhà ở, cửa hàng và những ai có nhu cầu sử dụng ít thiết bị camera giám sát 24/7 với mức giá tiết kiệm.
Gói cước Home Cam giá rẻ
| Gói cước | Home Cam Mật | Home Cam Sành | Home Cam Canh |
| Tốc độ Fiber | 300 Mbps | 300 Mbps | 300 Mbps |
| MyTV | MyTV S2 (App) | MyTV S2 (App) | x |
| Mesh | x | 01 Mesh 6 | x |
| Camera | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) |
| 1 tháng | 220,000 | 235,000 | 195,000 |
Home Cam không Mesh
| Gói cước | Home Cam 1 | Home Cam 2 | Home Cam 3 |
| Tốc độ TN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||
| Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||
| 1 tháng | 215,000 | 240,000 | 310,000 |
Danh sách gói cước Home Cam Mesh
| Gói cước | Home Cam 1 (Mesh) | Home Cam 2 (Mesh) | Home Cam 2 (2 Mesh) | Home Cam 3 (Mesh) | Home Cam 3 (2 Mesh) |
| TốcđộTN | 300 Mbps | 500ULM (*) | 500ULM (*) | 1Gbps | 1Gbps |
| Dịch vụ bảo mật | Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe | ||||
| Mesh | 01 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 | 01 Mesh 6 | 02 Mesh 6 |
| Camera + Cloud | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | ||||
| 1 tháng | 230,000 | 250,000 | 265,000 | 330,000 | 310,000 |
| 13 tháng | 2,760,000 | 3,000,000 | 3,180,000 | 3,960,000 | 3,720,000 |
Tổng hợp gói cước cáp quang VNPT cho công ty
Tại phường Kim Trà, Thừa Thiên Huế được cung cấp nhiều gói cước doanh nghiệp VNPT với mức giá ưu đãi hấp dẫn. Dưới đây là tổng hợp danh sách bảng giá các gói cước Fiber dành cho khách hàng đăng ký sử dụng cho công ty năm 2026.
Gói FiberS, FiberWiFi cho công ty
Danh sách 05 gói cước Fiber cho khách hàng công ty tham khảo.
| Gói cước | FiberS1 | FiberS2 | FiberS3 | FiberWifi1 | FiberWifi2 |
| Tốc độ TN | 500Mbps | 800Mbps | 1000Mbps | 500Mbps | 800Mbps |
| Tốc độ QT | 2Mbps | 6Mbps | 12Mbps | 2Mbps | 6Mbps |
| MESH | x | x | x | (2 mesh5 or 1 mesh6) | (2 mesh6) |
| 1 tháng | 418,000 | 660,000 | 814,000 | 473,000 | 748,000 |
| 3 tháng | 1,254,000 | 1,980,000 | 2,442,000 | 1,419,000 | 2,244,000 |
| 6 tháng | 2,508,000 | 3,960,000 | 4,884,000 | 2,838,000 | 4,488,000 |
| 13 tháng | 5,016,000 | 7,920,000 | 9,768,000 | 5,676,000 | 8,976,000 |
Giá gói cước FiberXtra VNPT tại Kim Trà
| Gói cước | FiberIoT1 | FiberIoT2 | FiberXtra1 | FiberXtra2 | FiberXtra3 |
| TốcđộTN | 100Mbps | 200Mbps | 300Mbps | 400Mbps | 600Mbps |
| TốcđộQT | Không cam kết | ||||
| IP | IP động | IP động | IP động | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh |
| 1 tháng | 180,000 | 220,000 | 286,000 | 550,000 | 1,760,000 |
| 3 tháng | 540,000 | 660,000 | 858,000 | 1,650,000 | 5,280,000 |
| 6 tháng | 1,080,000 | 1,320,000 | 1,716,000 | 3,300,000 | 10,560,000 |
| 13 tháng | 2,160,000 | 2,640,000 | 3,432,000 | 6,600,000 | 21,120,000 |
Bảng giá gói cước Fiber Premium cho doanh nghiệp
| Gói cước | FiberEco1 | FiberEco2 | FiberEco3 | FiberEco4 | Fiber4 |
| Tốc độ TN | 150Mbps | 250Mbps | 300Mbps | 400Mbps | 400Mbps |
| Tốc độ QT | 3Mbps | 4Mbps | 6Mbps | 8Mbps | 12Mbps |
| CS dự phòng | x | x | x | x | 20GB |
| IP | IP động | IP động | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh | 01 Wan tĩnh |
| 1 tháng | 352,000 | 418,000 | 858,000 | 1,100,000 | 2,200,000 |
| 6 tháng | 2,112,000 | 2,508,000 | 5,148,000 | 6,600,000 | 13,200,000 |
| 13 tháng | 4,224,000 | 5,016,000 | 10,296,000 | 13,200,000 | 26,400,000 |
Liên hệ tổng đài lắp đặt VNPT phường Kim Trà
Quý khách hàng sinh sống, làm việc tại phường Kim Trà có nhu cầu tư vấn, báo giá khuyến mãi các gói cước VNPT cho cá nhân hoặc tổ chức. Hãy liên hệ với đội ngũ kinh doanh online thường trực để được tư vấn, hỗ trợ lắp đặt tận nơi 24 giờ.
- Hotline đăng ký mạng VNPT tại Kim Trà số: 0836993338
- Tổng đài kỹ thuật mạng VNPT: 18001166 nhánh 1
- Số điện thoại hỗ trợ thanh toán gia hạn tiền cước VNPT: 0888000666
VNPT cung cấp giải pháp WiFi 6 thế hệ mới, công nghệ cáp quang XGSPON là sự lựa chọn đáng giá cho mọi kết nối năm 2026.