Quảng Ninh là trung tâm kinh tế, du lịch và dịch vụ phát triển năng động bậc nhất vùng Bắc Bộ. Nhằm đáp ứng nhu cầu kết nối mạng Internet tốc độ cao cho các cá nhân, hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng và doanh nghiệp trên địa bàn, VNPT Quảng Ninh đã hoàn thiện phủ sóng hạ tầng cáp quang GPON/XGSPON thế hệ mới tại Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái, Quảng Yên, Đông Triều, Vân Đồn, Tiên Yên, Ba Chẽ,…). Năm 2026, việc lắp đặt mạng VNPT Quảng Ninh tiếp tục mang đến những đột phá về băng thông (tối thiểu từ 300 Mbps đến 2.5 Gbps). Tích hợp modem công nghệ Wi-Fi 6 hiện đại và hàng loạt gói cước ưu đãi giá rẻ chỉ từ 190.000 VNĐ/tháng.
Những lý do nên lắp đặt mạng VNPT Quảng Ninh?
Giữa nhiều nhà cung cấp dịch vụ viễn thông lớn có mặt tại Quảng Ninh. VNPT là một trong những đơn vị cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao, uy tín, chất lượng và được khách hàng lựa chọn bởi những lý do sau:
- Tốc độ nhanh, ổn định, tuyến cáp quang biển quốc tế và tuyến đất liền dung lượng lớn.
- Trang bị thiết bị chuẩn Wi-Fi 6 & Mesh xuyên tường cho căn hộ, nhà tầng, biệt thự.
- Tích hợp giải pháp an toàn thông tin (GreenNet/Family Safe).
- Lắp đặt nhanh chóng trong 24 giờ, đăng ký online, khảo sát và kéo dây hoàn thiện ngay trong ngày.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, tổng đài CSKH miễn phí 1800 1166 xử lý sự cố nhanh chóng.
Tổng hợp 20++ gói cước VNPT Quảng Ninh khuyến mãi 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết hơn 20 gói cước cáp quang VNPT dành cho mọi nhu cầu sử dụng từ cá nhân, gia đình đến doanh nghiệp. Gói Internet khuyến mãi giá tốt nhất tại Quảng Ninh chỉ từ 190.000đ/tháng, tích hợp thêm truyền hình MyTV giá từ 210.000đ/tháng. Lưu ý.
- Giá cước và khuyến mãi VNPT tại Quảng Ninh có thể thay đổi tùy thời điểm.
- Phí hòa mạng (phí lắp đặt) áp dụng theo quy định.
Nhóm cước Internet VNPT dùng cho cá nhân & gia đình

VNPT Quảng Ninh triển khai các gói cước Internet dành cho nhu cầu học tập, giải trí, làm việc trực tuyến đơn thuần. Tốc độ các gói cước Internet dao động từ 300 Mbps đến 2.5 Gbps (Home X). Tổng hợp danh sách 06 gói cước Internet – Wi-Fi Mesh VNPT cho cá nhân và hộ gia đình chỉ sử dụng 01 dịch vụ.
Bảng giá Internet VNPT tại Quảng Ninh gói Home
| Tên gói cước | Thành phần gói cước |
GIÁ KHUYẾN MÃI (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) |
|
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 | 2,280,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 | 2,880,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 | 3,360,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 | 2,640,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 | 3,240,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 | 3,720,000 |
Ưu đãi khi đăng ký Internet tại Quảng Ninh
- Trả trước 12 tháng tặng 1 tháng
- Phí hòa mạng 300.000đ
- Miễn phí thiết bị Wi-Fi 6 thế hệ mới
- Từ gói Home 2 được sử dụng công nghệ XGSPON
Danh sách 10 gói cước HomeTV và HomeTV VIP tại Quảng Ninh
Sự kết hợp hoàn hảo giữa Internet tốc độ cao và dịch vụ truyền hình MyTV với hơn 170 kênh đặc sắc (HBO, Cinemax, VTV, tin tức, thể thao…). Đây là sự lựa chọn phổ biến của nhiều hộ gia đình tại Quảng Ninh với mức giá vô cùng tiết kiệm. Ngoài ra, khi đăng ký gói HomeTV trọn gói, khách hàng còn được hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, đồng bộ trong quá trình bảo trì và thanh toán cước.
Cập nhật bảng giá gói cước Home TV tại Quảng Ninh
+ Gói HomeTV nâng cao
| Tên gói cước | Thành phần gói cước |
GIÁ KM GÓI HOMETV (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) |
|
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
+ Gói HomeTV VIP
| Tên gói cước |
Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) |
Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) |
|
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Ghi chú:
- (*) Là gói Fiber VNN có tốc độ tối thiểu từ 500 Mbps, tốc độ tối đa 1 Gbps, nên trong một số điều kiện (thiết bị đầu cuối, hạ tầng mạng, thời điểm…) khách hàng có thể truy cập Internet với tốc độ lên đến 1 Gbps.
- Nếu là Tivi thường dùng thiết bị STB = Gói App + 22.000 đồng
Gói cước MyTV đơn lẻ của VNPT
| Tên gói cước | Nội dung gói cước | Giá gói cước |
| MyTV S | – 109 kênh trong nước (VTV, HTV …) và kênh quốc tế | 20.000 |
| – VOD có quảng cáo | ||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). | ||
| MyTV S1 | – 130 kênh trong nước (VTV, HTV…), quốc tế và chùm kênh VTVcab. | 30.000 |
| VOD có quảng cáo | ||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). | ||
| MyTV S2 | – 131 kênh trong nước (VTV, HTV …), quốc tế và chùm kênh SCTV | 30.000 |
| – VOD có quảng cáo | ||
| – Galaxy VIP miễn phí thứ 7 | ||
| – Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh). |
Gói cước Home đa dịch vụ VNPT tại Quảng Ninh
| GÓI CƯỚC | HOME SÀNH 2 | HOME SÀNH 4 | HOME ĐỈNH | HOME ĐỈNH 3 |
| Giá gói 1 tháng (VNĐ-có VAT) | 249,000 | 359,000 | 369,000 | 399,000 |
| Giá gói 3 tháng (VNĐ-có VAT) | 747,000 | 1,077,000 | 1,107,000 | 1,197,000 |
| Giá gói 6 tháng (VNĐ-có VAT) | 1,494,000 | 2,154,000 | 2,214,000 | 2,394,000 |
| Giá gói 12/13 tháng (VNĐ-có VAT) | 2,988,000 | 4,308,000 | 4,428,000 | 4,788,000 |
| FiberVNN | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | 500ULM(*) |
| Mesh | X | 01 Mesh 6) | X | 01 Mesh 6) |
Nhóm gói cước Internet và camera VNPT tại Quảng Ninh

Dịch vụ lắp mạng VNPT còn triển khai các gói cước Home Cam, Home Cam Mật, Home Cam Sành, Home Cam Canh.
Bảng giá gói cước Home Cam
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá Khuyến Mãi | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
Gói cước Home Cam Mật, Home Cam Sành của VNPT
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Dịch vụ MyTV (App) | Thiết bị Camera | Giá cước (đã bao gồm VAT) |
| Home Cam Mật | 300 | MyTV S1 | 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) | 220.000 |
Lưu ý.
- Gói cước được sử dụng trên nền công nghệ XGSPON.
- Gói cước không được áp dụng chính sách dùng thử.
- Gói cước không bán IP tĩnh.
- Dịch vụ MyTV trong các gói trên là thành phần của MyTV App. Trường hợp Khách hàng cần bổ sung thêm thiết bị STB, áp dụng theo chính sách mua thêm STB hiện hành.
- Khách hàng có nhu cầu thêm về thiết bị Mesh, camera, dịch vụ GTGT (GreenNet, Family Safe…), thiết bị STB … áp dụng chính sách đơn lẻ theo quy định hiện hành.
Bảng giá gói Home Cam Canh của VNPT
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) | Thiết bị Camera | Giá cước (đã bao gồm VAT) | |
| 1 tháng | 12/13 tháng | |||
| Home Cam Canh | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) | 200,000 | 2,400,000 |
| 184,615.38 | ||||
Lắp đặt mạng VNPT tại Quảng Ninh có phí hòa mạng không?
Khách hàng đăng ký mạng VNPT tại Quảng Ninh có đóng phí hòa mạng.
Lưu ý:
- Thuê bao dùng thử: Cước đấu nối hòa mạng được nhập ngay tại thời điểm lập hợp đồng.
- Các trường hợp sau được quy định là thuê bao BRCĐ (Fiber) hiện hữu (không thu cước hòa mạng 300.000đ):
- Thuê bao BRCĐ tạm ngưng PSC khôi phục lại.
- Thuê bao BRCĐ thanh lý/hủy trong khoảng thời gian 90 ngày kể từ ngày thanh lý/hủy quay trở lại sử dụng dịch vụ (khôi phục lại mã thuê bao đã có).
- Thuê bao đang có sẵn dịch vụ cố định IMS trên cáp quang, MyTV hiện hữu trên cáp quang.
- Thuê bao BRCĐ đang hoạt động dịch chuyển/chuyển đổi vị trí lắp đặt.
Chi tiết phí hòa mạng cho từng loại dịch vụ VNPT cung cấp
Tham khảo chi phí lắp đặt mạng VNPT tại Quảng Ninh (phí hòa mạng) ngay bên dưới.
| Nội dung | Cước hòa mạng | Ghi chú | |
| (đồng, có VAT) | |||
| Đăng ký gói cước hàng tháng | Fiber | MyTV | |
| Fiber đơn lẻ đăng ký mới | 300.000đ/TB | MyTV miễn phí hòa mạng, phí hòa mạng đã bao gồm trong giá gói cước | |
| Fiber mới + MyTV mới đồng thời đăng ký gói tích hợp | 300.000đ/TB | ||
| Fiber mới + MyTV (STB) mới, không đăng ký gói tích hợp | |||
| Fiber mới + MyTV (App) mới, không đăng ký gói tích hợp | |||
| Fiber hiện hữu + MyTV (STB) mới (có đăng ký gói tích hợp hoặc không đăng ký gói tích hợp) | 0đ | ||
| Fiber hiện hữu + MyTV (App) mới (có đăng ký gói tích hợp hoặc không đăng ký gói tích hợp) | |||
| Đăng ký gói cước trả trước | |||
| Fiber đơn lẻ đăng ký mới gói đóng trước cước | 300.000đ/TB | ||
| Fiber mới + MyTV mới đăng ký gói tích hợp, đồng thời đăng ký gói đóng trước cước | |||
| Fiber mới + MyTV mới, không đăng ký gói tích hợp, thu cước HM theo từng trường hợp như sau | |||
| Fiber mới | 300.000đ/TB | ||
| MyTV App | 0đ | ||
| MyTV (STB) đăng ký gói cước từ 6 tháng trở lên | |||
| Fiber hiện hữu + MyTV mới (STB, App) có đăng ký gói cước từ 6 tháng trở lên (gói tích hợp hoặc không tích hợp) | |||
