Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa giá rẻ khuyến mãi mới 2026

Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa (Tây Ninh), cập nhật bảng giá khuyến mãi gói cước Internet, tích hợp MyTV và camera cho cá nhân và doanh nghiệp. Qua bài viết này, VNPT tổng hợp danh sách hàng chục gói cước từ cơ bản đến cao cấp cho người dùng. Liên hệ đăng ký mạng VNPT tại Đức Hòa qua hotline 0836.993.338 để được tư vấn, làm hợp đồng và hỗ trợ thi công lắp đặt nhanh chóng trong vòng 24 giờ.

Bảng giá lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa khuyến mãi 2026

Dịch vụ lắp mạng VNPT mang đến nhiều giải pháp kết nối Internet với từng phân khúc giá khác nhau. Trong năm 2026, VNPT Tây Ninh cập nhật danh sách hơn 40 gói cước dành cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp sử dụng. Cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về phân khúc giá cước Internet cho cá nhân và phân khúc giá cho doanh nghiệp tại Đức Hòa (Tây Ninh).

Gói cước Internet VNPT cho cá nhân, hộ gia đình

Lắp mạng VNPT Đức Hòa
Lắp mạng VNPT Đức Hòa (Tây Ninh) khuyến mãi gói cước Internet giá từ 190.000đ/tháng

Hệ thống gói cước của VNPT được thiết kế đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu của cá nhân, hộ gia đình tại Đức Hòa. Internet VNPT đáp ứng tốt các nhu cầu lướt web, xem phim 4K/8K, chơi game online và học tập trực tuyến mượt mà với công nghệ Wi-Fi 6 thế hệ mới.

Bảng giá các gói cước Internet VNPT tại Đức Hòa

Tên gói cước Thành phần gói cước

Giá gói cước (đã có VAT)

(Giá cước KM có thể thay đổi)

Hàng tháng Gói 12/ 13 tháng
Home 1 Internet: 300 Mbps + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               190,000                  2,280,000
Home 2 Internet: 500ULM(*) + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               235,000                  2,820,000
Home 3 Internet: 1 Gbps +Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               290,000                  3,480,000
Home 1 (Mesh) Internet: 300 Mbps + 01 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               215,000                  2,580,000
Home 1 (2 Mesh) Internet: 300 Mbps + 02 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               220,000                  2,640,000
Home 2 (Mesh) Internet: Internet: 500ULM(*) + 01 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               240,000                  2,880,000
Home 2 (2 Mesh) Internet: Internet: 500ULM(*) + 02 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               245,000                  2,940,000
Home 3 (Mesh) Internet: 1 Gbps + 01 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               310,000                  3,720,000
Home 3 (2 Mesh) Internet: 1 Gbps + 02 Mesh 6 + Dịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe               335,000                  4,020,000

Danh sách gói cước HomeTV của VNPT tại Đức Hòa

HomeTV 1 – Internet: 300 Mbps
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              215,000                  2,580,000
HomeTV 2 – Internet: 500ULM(*)
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              240,000                  2,880,000
HomeTV 3 (Có Mesh) – Internet: 1 Gbps
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              310,000                  3,720,000
HomeTV 1 (Mesh) – Internet: 300 Mbps
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              230,000                  2,760,000
HomeTV 2 (Mesh) – Internet: 500ULM(*)
– MyTV (Ap): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              250,000                  3,000,000
HomeTV 2 (2 Mesh) – Internet: 500ULM(*)
– MyTV (Ap): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
– Thiết bị Mesh: 02 Mesh 6
              265,000                  3,180,000
HomeTV 3 (Mesh) – Internet: 1 Gbps
– MyTV (Ap): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
– Thiết bị Mesh: 01 Mesh 6
              330,000                  3,960,000
HomeTV 3 (2 Mesh) – Internet: 1 Gbps
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
– Thiết bị Mesh: 02 Mesh 6
              355,000                  4,260,000
Home X Internet: 2.5 Gbps + 01 Mesh 6
– MyTV (App): MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
              990,000                11,880,000
HomeTV VIP1 – Internet: 300 Mbps
– MyTV (App): MyTV VIP
              240,000                  2,880,000
HomeTV VIP1 (Có Mesh) – Internet: 300 Mbps
– MyTV (App):  MyTV VIP
              270,000                  3,240,000
HomeTV VIP3 (Có Mesh) – Internet: 500ULM(*)
– MyTV (Ap):  MyTV VIP
              360,000                  4,320,000

Lắp đặt Internet và camera VNPT tại Đức Hòa giá bao nhiêu?

+ Gói Home Cam 1 đến Home Cam 3

Tên gói Thành phần gói cước Gói từng tháng Gói 12 tháng + 1
Home CAM 1 Internet: 300 Mbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày               215,000                  2,580,000
Home CAM 2 Internet: 500ULM(*) + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày               240,000                  2,880,000
Home CAM 3 Internet: 1 Gbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày               310,000                  3,720,000
Home CAM 1 (Mesh) Internet: 300 Mbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 01 Mesh 6               230,000                  2,760,000
Home CAM 2 (Mesh) Internet: 500ULM(*) + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 01 Mesh 6               250,000                  3,000,000
Home CAM 2 (2 Mesh) Internet: 500ULM(*) + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 02 Mesh 6               265,000                  3,180,000
Home CAM 3 (Mesh) Internet: 1 Gbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 01 Mesh 6               330,000                  3,960,000
Home CAM 3 (2 Mesh) Internet: 1 Gbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 02 Mesh 6               355,000                  4,260,000

+ Gói Cam Sành, Cam Mật của VNPT tại Đức Hòa

Chính sách gói cước Home Cam Mật Home Cam Sành
Thành phần gói cước
Dịch vụ FiberVNN 300 Mbps 300 Mbps
Dịch vụ MyTV MyTV S1 (App) hoặc MyTV S2 (App)
Thiết bị Mesh x 01 Mesh 6
Thiết bị Camera  01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày)
Giá gói cước (VNĐ-có VAT)
Giá cước hàng tháng 220,000 235,000
Giá cước 3 tháng 660,000 705,000
Giá cước 6 tháng 1,320,000 1,410,000
Giá cước 12/13 tháng 2,640,000 2,820,000

+ Giá gói Cam Canh của VNPT

Chính sách gói cước Home Cam Canh
Thành phần gói cước  
Dịch vụ FiberVNN 300 Mbps
Thiết bị Camera 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày)
Giá gói cước (VNĐ-có VAT)  
Giá cước hàng tháng 195,000
Giá cước 3 tháng 585,000
Giá cước 6 tháng 1,170,000
Giá cước 12/13 tháng 2,340,000

Bảng giá gói cước MyTV tại Đức Hòa

Đối với khách hàng đã có dịch vụ Internet VNPT muốn đăng ký thêm dịch vụ truyền hình MyTV, giá bao nhiêu? Dưới đây là danh sách bảng giá các gói cước MyTV dành cho người dùng đã có Internet VNPT ở khu vực Đức Hòa.

Gói cước MyTV Fix Giá gói (đã VAT) (Sử dụng App/SmartTV/ Thiết bị của khách hàng)  Quyền thiết bị
1 tháng 12/13/14/15/16/17/18 tháng
(1) (4)=(1)*12
MyTV Flexi 1                                                      65,000                                                 780,000 Đăng nhập 5 thiết bị, xem 2 thiết bị đồng thời; tua lại 24h-72h (tùy theo từng kênh)
MyTV Flexi 2                                                      65,000                                                 780,000
MyTV Film                                                      65,000                                                 780,000
MyTV Film+                                                      65,000                                                 780,000
MyTV VIP                                                      95,000                                              1,140,000
Cơ bản (VTCI)                                                      22,000                                                 264,000

Giá cước Add-on STB: hiện tại duy trì đồng thời 03 chính sách giá cước về thiết bị STB: 22.000 đ/tháng, 35.000 đ/tháng và 50.000 đ/STB/tháng với các chu kỳ tương ứng.

STT Loại STB Chính sách áp dụng
1 Thiết bị STB trong kho trước thời điểm 10/5/2026 Giá thiết bị STB 22.000 đ/tháng, 35.000 đ/tháng và các chu kỳ tương ứng
2 Thiết bị STB mới mua sắm, nhập kho từ 11/5/2026 Giá thiết bị STB 50.000 đ/tháng với các chu kỳ tương ứng

Gói cước cáp quang VNPT cho doanh nghiệp tại Đức Hòa (Tây Ninh)

Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa
Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa (Tây Ninh) ưu đãi cho doanh nghiệp, miễn phí IP tĩnh

Khách hàng doanh nghiệp lắp đặt mạng VNPT tại Đức Hòa (Tây Ninh) tham khảo danh sách bảng giá sau:

Gói cước FiberEco

Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Dự phòng  Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước (Đã có VAT)
 hàng tháng 12/13/14 tháng
4G/5G Fiber VNN IPv6 (1) (3)=(1)*12
FiberEco1 150/3 Không Không 01 subnet /56 Lan tĩnh       352,000         4,224,000
FiberEco2 250/4 Không Không 01 subnet /56 Lan tĩnh       418,000         5,016,000
FiberEco3 300/6 Không Không 01 subnet /56 Lan tĩnh       858,000       10,296,000
FiberEco4 400/8 Không Không 01 subnet/56  Lan Tĩnh     1,100,000       13,200,000
Fiber4 400/12 20 GB Không 01 subnet/56 Lan Tĩnh     2,200,000       26,400,000
FiberEco5 500/16 20 GB Không 01 subnet/56 Lan Ipv6 Lan Tĩnh     3,520,000       42,240,000
Fiber5 500/24 30 GB Không 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh     5,500,000       66,000,000
Fiber6 600/32 30GB Không 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh     9,900,000     118,800,000
FiberVip6 600/45   FiberXtra1 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh   13,200,000     158,400,000
Fiber7 800/55 50 GB Không 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh   17,600,000     211,200,000
FiberVip7 800/65   FiberXtra1 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh   22,000,000     264,000,000
Fiber8       1,000/80 50GB Không 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh   27,500,000     330,000,000
FiberVip8       1,000/100   Fiberxtra2 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh   33,000,000     396,000,000
FiberVip9       2,000/200   FiberXtra2 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh   60,500,000     726,000,000

Gói cước FiberXtra của VNPT

Tên gói cước Tốc độ trong nước (Mbps) Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước trọn gói (Đã có VAT)
IPv6 Hàng tháng Gói 12/13/14 tháng
FiberIoT1 100 IP động               180,000          2,160,000
FiberIoT2 200 IP động               220,000          2,640,000
FiberXtra1 300 01 subnet /56 Lan tĩnh               286,000          3,432,000
FiberXtra2 400 01 subnet /56 Lan tĩnh               550,000          6,600,000
FiberXtra3 600 01 subnet /56 Lan tĩnh           1,760,000        21,120,000
FiberXtra4 800 01 subnet /56 Lan tĩnh           5,500,000        66,000,000
FiberXtra5      1,000 01 subnet /56 Lan tĩnh           8,800,000      105,600,000
FiberXtra6      2,000 01 subnet /56 Lan tĩnh         16,500,000      198,000,000

Chi tiết gói FiberS và FiberWiFi của VNPT Đức Hòa

Nội dung FiberS1 FiberS2 FiberS3 FiberWifi1 FiberWifi2 FiberWifi3
Tốc độ trong nước (Mbps) 500 800 1,000 500 800 1,000
Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps) 2 6 12 2 6 12
Quy định về IPV4/IPV6 theo gói IP động IP động IP động IP động IP động Ip Động
Thiết bị Wifi Mesh 0 0 0 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 thiết Wifi Mesh 6 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 thiết Wifi Mesh 6
Giá cước (Đã bao gồm VAT)            
Giá cước hàng tháng  418,000 660,000 814,000 473,000 748,000 902,000
Giá cước 6/7 tháng  2,508,000 3,960,000 4,884,000 2,838,000 4,488,000 5,412,000
Giá cước 12/13/14 tháng 5,016,000 7,920,000 9,768,000 5,676,000 8,976,000 10,824,000

Gói cước FiberM tại Đức Hòa cho doanh nghiệp

Gói cước Tốc độ trong nước tối đa/1 phiên (Mbps) Số phiên đồng thời tối đa (*) Mức giá (đã bao gồm VAT)
Gói hàng tháng Gói 12/13/14 tháng
FiberM1 80 5 286,000 3,432,000
FiberM2 80 15 786,000 9,432,000
FiberM3 60 32 1,286,000 15,432,000

Lắp đặt mạng VNPT tại Đức Hòa, phí hòa mạng bao nhiêu?

Phí lắp đặt VNPT tại Đức Hòa
Phí lắp đặt VNPT tại Đức Hòa năm 2026 là 300.000đ mỗi thuê bao đăng ký mới

Khách hàng cá nhân và hộ gia đình

Hình thức đóng cước Phí hòa mạng (VNĐ/thuê bao) đã có VAT Tặng cước Đối tượng áp dụng
Đóng hàng tháng             300,000 Không tặng Thuê bao BRCĐ phát triển mới thuộc Khách hàng cá nhân, Hộ gia đình (bao gồm gói cước đơn lẻ và tích hợp)
Đóng 6 tháng Không tặng
Đóng 12 tháng Tặng 1 tháng

Lưu ý:

Trường hợp đối với thuê bao khai báo dùng thử trên hệ thống từ ngày 01/07/2023: Cước đấu nối hòa mạng được nhập ngay tại thời điểm lập hợp đồng.
Lưu ý: Các Trường hợp sau được quy định là thuê bao BRCĐ hiện hữu:

  1. Thuê bao BRCĐ tạm ngưng PSC khôi phục lại.
  2. Thuê bao BRCĐ thanh lý/hủy trong khoảng thời gian ≤ 6 tháng kể từ ngày thanh lý/hủy quay trở lại sử dụng dịch vụ (khôi phục lại mã thuê bao đã có) nhưng không thu cước đấu nối hòa mạng.
  3. Thuê bao đang có sẵn dịch vụ cố định IMS trên cáp quang, MyTV hiện hữu trên cáp quang, khách hàng chuyển đổi từ đồng sang quang.
  4. Thuê bao BRCĐ đang hoạt động dịch chuyển/chuyển đổi vị trí lắp đặt.

Khách hàng doanh nghiệp.

Hình thức đóng cước Phí hòa mạng (VNĐ/thuê bao) đã có VAT Tặng cước Đối tượng áp dụng
Đóng hàng tháng             300,000 Không tặng Thuê bao BRCĐ phát triển mới thuộc Khách hàng Tổ chức – Doanh nghiệp đăng ký mới sử dụng dịch vụ FiberVNN
Đóng 3 tháng Không tặng
Đóng 6 tháng Tặng 1 tháng
Đóng 12 tháng Tặng 2 tháng
Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa giá rẻ khuyến mãi mới 2026

Lắp đặt mạng VNPT Đức Hòa (Tây Ninh), cập nhật bảng giá khuyến mãi gói [...]

Lắp Mạng VNPT tại Long An Miễn Phí Wi-Fi 6 Siêu Tốc

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Long An đã trở thành mối quan tâm hàng [...]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Zalo
Gọi